Chủ Nhật, Tháng Tư 21, 2024
Google search engine
HomeEntertainmentCelebrityCelebrities’ endorsement earnings on social media

Celebrities’ endorsement earnings on social media

Endorsements on social media are a lucrative and rapidly growing business

Quảng cáo bằng nhận xét của người nổi tiếng trên các mạng truyền thông xã hội là một ngành kinh doanh sinh lời và đang phát triển nhanh chóng

Having just received a fancy new watch from TAG Heuer, Cristiano Ronaldo, a footballer, posts a photo of himself, wrist aloft, to his Instagram account. He dutifully thanks them for their “kind gift” and signs off the post with the company’s advertising slogan #dontcrackunderpressure.

Vừa nhận được một chiếc đồng hồ mới lạ từ TAG Heuer, Cristiano Ronaldo, một cầu thủ bóng đá, đăng ảnh của chính mình, với cổ tay giơ lên cao, trên Instagram. Anh chân thành cảm ơn họ vì “món quà tử tế” của họ và ký tên với khẩu hiệu quảng cáo của công ty #dontcrackunderpressure.

This is the latest frontier of a rapidly growing industry. Since January, more than 200,000 posts per month on Instagram, a picture-sharing app owned by Facebook, have been tagged with “#ad”, “#sp” or “#sponsored”, according to Captiv8, an analytics platform that connects brands to social media “influencers”. Hiring such influencers allows companies to reach a vast network of potential customers: Mr Ronaldo has a combined following of 240m people across Facebook, Instagram and Twitter.

Đây là giới hạn mới nhất của một ngành công nghiệp đang phát triển nhanh chóng. Kể từ tháng 1, có hơn 200.000 bài đăng mỗi tháng trên Instagram, một ứng dụng chia sẻ hình ảnh thuộc sở hữu của Facebook, đã được gắn thẻ “#ad”, “#sp” hoặc “#sponsored”, theo Captiv8, một nền tảng phân tích kết nối các thương hiệu với những “người có ảnh hưởng” trên mạng xã hội. Việc thuê những người có ảnh hưởng như vậy cho phép các công ty tiếp cận một mạng lưới rộng lớn các khách hàng tiềm năng: Ronaldo có tổng cộng 240 triệu người theo dõi trên Facebook, Instagram và Twitter.

Social media offer brands their best opportunity to reach cord-cutting millennials: Snapchat, another picture-sharing app, reaches 40% of all American 18- to 34-year-olds every day. Moreover, these platforms can make consumers feel they have gained unprecedented access to the lives of the rich and famous. That lets sponsors interact with their target audiences in ways that traditional advertising cannot match. In turn, demand from marketers for these channels has made social media lucrative territory for people with large online followings.

Phương tiện truyền thông xã hội mang đến cho các doanh nghiệp cơ hội tốt nhất để tiếp cận với những người trẻ tuổi: mỗi ngày Snapchat, một ứng dụng chia sẻ hình ảnh khác, tiếp cận 40% tổng số người Mỹ từ 18 đến 34 tuổi. Hơn nữa, những nền tảng này có thể làm cho người tiêu dùng cảm thấy sự gần gũi chưa từng thấy với đời sống của những người giàu có và nổi tiếng. Điều đó cho phép các nhà tài trợ tương tác với đối tượng mục tiêu của họ theo những cách mà quảng cáo truyền thống không thể. Đổi lại, nhu cầu từ các nhà tiếp thị cho các kênh này đã làm cho phương tiện truyền thông xã hội trở thành một lãnh địa hấp dẫn cho những người có số lượng người theo dõi trực tuyến lớn.

Captiv8 says someone with 3m-7m followers can charge, on average, $187,500 for a post on YouTube, $93,750 for a post on Facebook and $75,000 for a post on Instagram or Snapchat. Nice work if you can get it.

Captiv8 cho biết trung bình, một người [nổi tiếng] với từ 3 triệu đến 7 triệu người theo dõi có thể yêu cầu mức giá 187.500 đô la cho một bài đăng trên YouTube, 93,750 đô la cho một bài đăng trên Facebook và 75.000 đô la cho một bài đăng trên Instagram hoặc Snapchat. Một công việc tuyệt vời nếu bạn có thể làm được.

Source: https://www.economist.com/graphic-detail/2016/10/17/celebrities-endorsement-earnings-on-social-media

WORD BANK:

endorsement /ɪnˈdɔːsmənt/ (n): nhận xét của người nổi tiếng cho một mặt hàng nào đó

lucrative /ˈluːkrətɪv/ (adj): sinh lời

the frontier of sth (idiom): giới hạn của cái gì

millennials /mɪˈleniəls/ (n): những người trẻ tuổi sinh từ năm 1980 đến 1999

unprecedented /ʌnˈpresɪdentɪd/ (adj): chưa từng thấy

RELATED ARTICLES
- Advertisment -
Google search engine

Most Popular