Magawa the mine-detecting rat wins PDSA Gold Medal

0
434
Magawa has won a gold medal for detecting mines in Cambodia- Magawa giành huy chương vàng nhờ công dò mìn ở Campuchia

[Reading level: B2 – Upper Intermediate]

An African giant pouched rat has been awarded a prestigious gold medal for his work detecting land mines.

 

Magawa has sniffed out 39 landmines and 28 unexploded munitions in his career.

 

The UK veterinary charity PDSA has presented him with its Gold Medal for “life-saving devotion to duty, in the location and clearance of deadly landmines in Cambodia”.

 

There are thought to be up to six million landmines in the southeast Asian country.

 

PDSA’s Gold Medal is inscribed with the words “For animal gallantry or devotion to duty”. Of the 30 animal recipients of the award, Magawa is the first rat.

 

The seven-year-old rodent was trained by the Belgium-registered charity Apopo, which is based in Tanzania and has been raising the animals – known as HeroRATs – to detect landmines and tuberculosis since the 1990s. The animals are certified after a year of training.

 

“To receive this medal is really an honour for us,” Apopo chief executive Christophe Cox told the Press Association news agency. “But also it is big for the people in Cambodia, and all the people around the world who are suffering from landmines.”

 

On Friday PDSA will broadcast the award ceremony for Magawa on its website.

 

According to Apopo, Magawa – born and raised in Tanzania – weights 1.2kg (2.6lb) and is 70cm (28in) long. While that is far larger than many other rat species, Magawa is still small enough and light enough that he does not trigger mines if he walks over them.

 

The rats are trained to detect a chemical compound within the explosives, meaning they ignore scrap metal and can search for mines more quickly. Once they find an explosive, they scratch the top to alert their human co-workers.

 

Magawa is capable of searching a field the size of a tennis court in just 20 minutes – something Apopo says would take a person with a metal detector between one and four days.

 

It takes the rats a year of training before they become certified land mine detectors, known as HeroRATs- Mất một năm để những chú chuột có thể trở thành những nhà dò mìn “chính hiệu”, với tên gọi HeroRATs.
Magawa and his colleagues are working with the Cambodian Mine Action Centre to detect unexploded ordnance in the country- Magawa và các đồng nghiệp đang làm việc cho Trung tâm Phá mìn Campuchia nhằm dò tìm các vũ khí quân sự chưa nổ trên đất nước.

He works for just half an hour a day in the mornings and is nearing retirement age, but PDSA director general Jan McLoughlin said his work with Apopo was “truly unique and outstanding”.

 

“Magawa’s work directly saves and changes the lives of men, women and children who are impacted by these landmines,” she told the Press Association. “Every discovery he makes reduces the risk of injury or death for local people.”

 

According to the mine-clearing NGO the HALO Trust, Cambodia has recorded more than 64,000 casualties and some 25,000 amputees due to landmines since 1979. Many were laid during the country’s civil war in the 1970s and 1980s.

 

In January 2020, US President Donald Trump lifted restrictions on US landmine use, reversing a ban brought in by President Barack Obama in 2014.

 

Source: https://www.bbc.com/news/world-54284952

WORD BANK:

prestigious /presˈtɪdʒ·əs/ (adj): danh giá

detect /dɪˈtekt/ [C1] (v): dò

land mine /ˈlænd ˌmɑɪn/ (n): mìn

sniff out (phrasal verb): tìm ra được

unexploded /ˌʌnɪkˈspləʊdɪd/ (adj): chưa nổ

munitions /mjuːˈnɪʃnz/ (n): vũ khí quân sự như súng và bom

devotion /dɪˈvəʊʃn/ (n): sự cống hiến tận tụy

inscribe /ɪnˈskraɪb/ (v): khắc chữ lên một vật nào đó

gallantry /ˈɡæl.ən.tri/ (n): sự dũng cảm

rodent /ˈrəʊdnt/ (n): loài gặm nhấm

tuberculosis /tuːˌbɝː.kjəˈloʊ.sɪs/ (n): bệnh lao

certify /ˈsɜː.tɪ.faɪ/ (v): chứng nhận

honour /ˈɑː.nɚ/ [B2] (n): vinh dự

trigger /ˈtrɪɡ.ɚ/ [C1] (v): kích hoạt

explosive  /ɪkˈsploʊ.sɪv/ [C2] (n): chất nổ

alert /əˈlɜːt/ [C2] (v): cảnh báo

near /nɪr/ (v): sắp đến, đến gần với

casualty /ˈkæʒ.ju.əl.ti/ [C2] (n): người thương vong

amputee /ˌæm.pjəˈtiː/ (n): người bị cụt chi

reverse /rɪˈvɝːs/ [C1] (v): đảo ngược


NG HỘ READ TO LEAD!

Chào bạn! Có thể bạn chưa biết, Read to Lead là một trang giáo dục phi lợi nhuận với mục đích góp phần phát triển cộng đồng người học tiếng Anh tại Việt Nam. Chúng tôi không yêu cầu người đọc phải trả bất kỳ chi phí nào để sử dụng các sản phẩm của mình để mọi người đều có cơ hội học tập tốt hơn. Tuy nhiên, nếu bạn có thể, chúng tôi mong nhận được sự hỗ trợ tài chính từ bạn để duy trì hoạt động của trang và phát triển các sản phẩm mới.

Bạn có thể ủng hộ chúng tôi qua 1 trong 2 cách dưới đây.
– Cách 1: Chuyển tiền qua tài khoản Momo.
Số điện thoại 0947.886.865 (Chủ tài khoản: Nguyễn Tiến Trung)
Nội dung chuyển tiền: Ủng hộ Read to Lead
hoặc
– Cách 2: Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng.
Ngân hàng VIB chi nhánh Hải Phòng
Số tài khoản: 012704060048394 (Chủ tài khoản: Nguyễn Tiến Trung)
Nội dung chuyển tiền: Ủng hộ Read to Lead

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here