Thứ Năm, Tháng Bảy 25, 2024
Google search engine
HomeDiscoveryArchitectureMaldives reveals “world's first true floating island city” to cope with rising...

Maldives reveals “world’s first true floating island city” to cope with rising sea levels

[Reading Level: B2 – Upper Intermediate]

The Maldives has partnered with architecture studio Waterstudio to create a brain-shaped floating city that will house 20,000 people in a lagoon near the country’s capital.

 

Called Maldives Floating City, the development will contain 5,000 low-rise floating homes floating within a 200-hectare lagoon in the Indian Ocean. As sea levels rise, so too will the city, which will be built upon a series of hexagonal-shaped floating structures.

 

Maldives Floating City will accommodate up to 20,000 residents – Thành phố nổi Maldives sẽ có sức chứa lên đến 20.000 cư dân

In the Maldives, 80 per cent of the country sits less than one metre (three feet) above sea level.

 

With the Maldives islands predicted to be uninhabitable by 2100 due to rising sea levels, the government of the Maldives hopes to offer up to 20,000 locals and foreigners the opportunity to move to the floating city as early as 2024.

 

 

Construction is planned to begin later this year on the development, which will be 10 minutes by boat from the Maldivian capital Male.

 

“This first-of-its-kind island city offers a revolutionary approach to modern sustainable living perched against a backdrop of the azure Indian Ocean,” said the studio.

 

“It’s the world’s first true floating island city – a futuristic dreamscape finally poised to become reality.”

 

Rows of low-rise houses would float on the complex – Những dãy nhà thấp tầng sẽ nổi lên trên khu phức hợp

Maldives Floating City is among a number of floating city proposals, including Oceanix Busan by architecture firms BIG and Samoo and tech company Oceanix that are designed to offer a housing solution to rising sea levels and global temperature increases.

 

However, developer Dutch Docklands claims that none have been attempted on this scale and at this speed with full governmental support.

 

“While attempts at floating cities have been tried before, none have featured Maldives Floating City’s most compelling selling points: full-scale technical, logistical and legal expertise,” explained Dutch Docklands.

 

 

The development, which is set to be fully completed by 2027, will be composed of a series of hexagonal islands modelled on the geometric shapes of a local coral called brain coral. When combined and viewed from above the development will resemble a brain.

 

Artificial coral banks will be attached to the underside of the floating city to stimulate natural coral growth.

 

Residents are expected to be able to move to the city in 2024 – Người dân dự kiến có thể chuyển đến thành phố vào năm 2024

Each seafront residence will be 100-square-metres and have a jetty attached to its front and a terrace on its roof. Dutch Docklands says they will be priced from $250,000 (£203,538.50).

 

Waterstudio, Dutch Docklands and the Maldivian government drew on the sea-faring culture of the Maldives for the concept.

 

“As a nation at the front lines of global warming, the Maldives is perfectly positioned to reimagine how humankind will survive – and, indeed, thrive – in the face of rising seas and coastal erosion,” said the Dutch Docklands.

 

“Inspired by traditional Maldivian sea-faring culture and developed in close cooperation with Maldivian authorities, Maldives Floating City homes will eventually be joined by hotels, restaurants, stylish boutiques and a world-class marina.”

 

Alongside homes, the city will have hotels, restaurants, shops, a hospital, a school and a government building – Dọc theo các khu nhà, thành phố sẽ có khách sạn, nhà hàng, cửa hàng, bệnh viện, trường học và tòa nhà chính phủ.

The Intergovernmental Panel on Climate Change (IPCC)’s Sixth Assessment Report 2022, states that small island nations such as the Maldives may become completely uninhabitable as the world is on track to warm by two to three degrees this century.

 

“The world faces unavoidable multiple climate hazards over the next two decades with global warming of 1.5°C (2.7°F)” the report by the United Nations’ climate change panel said.

 

“Even temporarily exceeding this warming level will result in additional severe impacts, some of which will be irreversible.”

 

“Risks for society will increase, including to infrastructure and low-lying coastal settlements.”

 

Viable solutions for urban development into the ocean listed in the report include elevating houses on stilts and creating “amphibious architecture” that can float on the surface of rising floodwater.

 

Source: https://www.dezeen.com/2022/06/27/maldives-floating-city-climate-change-sea-levels/?li_source=base&li_medium=bottom_block_1

WORD BANK

partner with sb /ˈpɑːt.nər/ (v): hợp tác với ai

architecture /ˈɑː.kɪ.tek.tʃər/ [B1] (n): kiến trúc

house /haʊs/ [C2] (v): cho ai ở, chứa

lagoon /ləˈɡuːn/ (n): đầm phá

development /dɪˈvel.əp.mənt/ [B1] (n): dự án

the Indian Ocean /ˌɪn.di.ən ˈəʊ.ʃən/ (n): Ấn Độ Dương

sea level /ˈsiː ˌlev.əl/ (n): mực nước biển

hexagonal /hekˈsæɡ.ən.əl/ (adj): lục giác

accommodate /əˈkɒm.ə.deɪt/ (v): cung cấp nơi ở cho ai

resident /ˈrez.ɪ.dənt/ [B2] (n): cư dân

predict /prɪˈdɪkt/ [B1] (v): dự đoán

uninhabitable /ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tə.bəl/ (adj): không thể ở được

government /ˈɡʌv.ən.mənt/ [B1] (n): chính phủ

construction /kənˈstrʌk.ʃən/ [B2] (n): việc xây dựng

revolutionary /ˌrev.əˈluː.ʃən.ər.i/ [B2] (adj): (thuộc) cách mạng

approach /əˈprəʊtʃ/ [B2] (n): cách tiếp cận

sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ [C1] (adj): bền vững

perch on sth (v): ngồi/đặt trên cái gì

azure /ˈæʒ.ər/ (adj): trong xanh

futuristic /ˌfjuː.tʃəˈrɪs.tɪk/ (adj): thuộc về tương lai

dreamscape /ˈdriːm.skeɪp/ (n): khung cảnh trong mơ

be poised to do sth (phrase): trong tư thế sẵn sàng làm gì

row /rəʊ/ [B1] (n): dãy

complex /ˈkɒm.pleks/ [C1] (n): khu phức hợp

proposal /prəˈpəʊ.zəl/ [B2] (n): đề xuất

claim /kleɪm/ [B2] (v): tuyên bố

attempt /əˈtempt/ [B2] (n/v): nỗ lực

feature /ˈfiː.tʃər/ [B2] (v): làm nổi bật

compelling /kəmˈpel.ɪŋ/ (adj): ấn tượng

selling point /ˈsel.ɪŋ ˌpɔɪnt/ (n): chi tiết đắt giá

technical /ˈtek.nɪ.kəl/ [B2] (adj): thuộc về kỹ thuật

logistical /ləˈdʒɪs.tɪkəl/ (adj): thuộc về hậu cần

legal /ˈliː.ɡəl/ [B2] (adj): pháp lý

expertise /ˌek.spɜːˈtiːz/ (n): chuyên môn

be composed of sth (phrase): bao gồm cái gì

geometric /ˌdʒiː.əˈmet.rɪk/ (adj): thuộc về hình học

coral /ˈkɒr.əl/ [C2] (n): san hô

resemble /rɪˈzem.bəl/ [C1] (v): tương tự (người nào, vật gì)

artificial /ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl/ [B2] (adj): nhân tạo

be attached to sth (phrase): được gắn với cái gì

stimulate /ˈstɪm.jə.leɪt/ [B2] (v): kích thích

seafront /ˈsiː.frʌnt/ (n): ven biển

residence /ˈrez.ɪ.dəns/ [C2] (n): nhà

jetty /ˈdʒet.i/ (n): cầu tàu

terrace /ˈter.əs/ [B2] (n): sân thượng

draw on sth [C1] (PhrV): sử dụng kiến thức/thông tin của bạn để làm cái gì đó

seafaring /ˈsiːˌfeə.rɪŋ/ (adj): chuyên đi biển

position /pəˈzɪʃ.ən/ (v): có vị trí

survive /səˈvaɪv/ [B2] (v): tồn tại

thrive /θraɪv/ [C1] (v): phát triển mạnh

coastal erosion (n): xói mòn bờ biển

authority /ɔːˈθɒr.ə.ti/ [C1] (n): chính quyền

worldclass /ˌwɜːldˈklɑːs/ (adj): đẳng cấp thế giới

marina /məˈriː.nə/ (n): bến du thuyền

alongside /əˌlɒŋˈsaɪd/ [C1] (prep/adv): kế bên, dọc theo

The Intergovernmental Panel on Climate Change (n): Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi khí hậu

assessment /əˈses.mənt/ [B2] (n): sự đánh giá

unavoidable /ˌʌn.əˈvɔɪ.də.bəl/ [C1] (adj): không thể tránh được

multiple /ˈmʌl.tɪ.pəl/ [C1] (adj): nhiều

hazard /ˈhæz.əd/ [C1] (n): rủi ro

decade /ˈdek.eɪd/ [B2] (n): thập kỷ

temporarily /tem.pəˈr.er.əl.i/ [B2] (adv): tạm thời

exceed /ɪkˈsiːd/ [C1] (v): vượt quá

severe /sɪˈvɪər/ [B2] (adj): nghiêm trọng

impact /ˈɪm.pækt/ [B2] (n): tác động

irreversible /ˌɪr.ɪˈvɜː.sə.bəl/ [C2] (adj): không thể khắc phục được

infrastructure /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/ [C1] (n): cơ sở hạ tầng

settlement /ˈset.əl.mənt/ [C2] (n): khu dân cư

viable /ˈvaɪ.ə.bəl/ [C2] (adj): khả thi

elevate /ˈel.ɪ.veɪt/ (v): nâng cao

house on stilts (n): nhà sàn

amphibious /æmˈfɪb.i.əs/ (adj): lội nước

floodwater (n): nước lũ


NG HỘ READ TO LEAD!

Chào bạn! Có thể bạn chưa biết, Read to Lead là một trang giáo dục phi lợi nhuận với mục đích góp phần phát triển cộng đồng người học tiếng Anh tại Việt Nam. Chúng tôi không yêu cầu người đọc phải trả bất kỳ chi phí nào để sử dụng các sản phẩm của mình để mọi người đều có cơ hội học tập tốt hơn. Tuy nhiên, nếu bạn có thể, chúng tôi mong nhận được sự hỗ trợ tài chính từ bạn để duy trì hoạt động của trang và phát triển các sản phẩm mới.

Bạn có thể ủng hộ chúng tôi qua 1 trong 2 cách dưới đây.
– Cách 1: Chuyển tiền qua tài khoản Momo.
Số điện thoại 0947.886.865 (Chủ tài khoản: Nguyễn Tiến Trung)
Nội dung chuyển tiền: Ủng hộ Read to Lead
hoặc
– Cách 2: Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng.
Ngân hàng VIB chi nhánh Hải Phòng
Số tài khoản: 012704060048394 (Chủ tài khoản: Nguyễn Tiến Trung)
Nội dung chuyển tiền: Ủng hộ Read to Lead

RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

- Advertisment -
Google search engine

Most Popular