Thứ Tư, Tháng Sáu 12, 2024
Google search engine
HomeLISTENING How instant ramen became an overnight success

[Mp3] How instant ramen became an overnight success

 

Some people associate instant noodles with broke college students, but instant ramen wasn’t created for a bunch of hungry 20 year olds. The man who invented them was much more ambitious. He set out to solve a hunger crisis in Japan.

 

After World War II, food shortages plagued Japanese cities, so the US supplied wheat flour and encouraged the Japanese to make bread. One man named Momofuku Ando didn’t understand why his people would make bread instead of noodles, something that was already part of their culture. Ando decided to take matters into his own hands and create a new ramen made to last.

 

He spent a year trying to figure out how to preserve the noodles. He needed a nonperishable tasty, and easy recipe, but it was a challenge to maintain the robust flavors and unique texture that most people were accustomed to. It wasn’t until his wife was making dinner one night and he threw some noodles in a bowl of hot tempura oil then he realized flash frying the noodles was the answer he was looking for. This method not only dehydrated them, it left small perforations that allowed the noodles to recook quickly.

 

And there you have it, instant ramen noodles became an instant success. Ando’s products gained notoriety when he introduced the packaged ramen in the 1950s and later Cup Noodles in 1978. His company began selling upwards of 40 billion units every year, and Momofuku Ando became a culinary icon in Japan.

 

So, the next time you heat up a cup of instant noodles, remember, you’re slurping down a little piece of history.

 

WORD BANK:

associate sth with sth /əˈsəʊ.si.eɪt/ [C1] (v): gắn cái gì với cái gì

crisis /ˈkraɪ.sɪs/ [B2] (n): cuộc khủng hoảng

shortage /ˈʃɔː.tɪdʒ/ [B2] (n): sự thiếu hụt

plague /pleɪɡ/ [C2] (v): quấy rầy, gây khó khăn

nonperishable /nɒnˈpɛrɪʃəbl/ (adj): khó bị hỏng

recipe /ˈres.ɪ.pi/ [B1] (n): công thức nấu ăn

robust /rəʊˈbʌst/ (adj): mạnh

texture /ˈteks.tʃər/ (n): kết cấu

be accustomed to sth /əˈkʌs.təmd/ [C1] (adj): quen thuộc với cái gì

dehydrate /ˌdiː.haɪˈdreɪt (v): làm mất nước

perforation /ˌpɜː.fərˈeɪ.ʃən/ (n): lỗ

instant /ˈɪn.stənt/ [B2] (adj): ngay lập tức

slurp down /slɜːp/ (v – informal): xì xụp


NG HỘ READ TO LEAD!

Chào bạn! Có thể bạn chưa biết, Read to Lead là một trang giáo dục phi lợi nhuận với mục đích góp phần phát triển cộng đồng người học tiếng Anh tại Việt Nam. Chúng tôi không yêu cầu người đọc phải trả bất kỳ chi phí nào để sử dụng các sản phẩm của mình để mọi người đều có cơ hội học tập tốt hơn. Tuy nhiên, nếu bạn có thể, chúng tôi mong nhận được sự hỗ trợ tài chính từ bạn để duy trì hoạt động của trang và phát triển các sản phẩm mới.

Bạn có thể ủng hộ chúng tôi qua 1 trong 2 cách dưới đây.
– Cách 1: Chuyển tiền qua tài khoản Momo.
Số điện thoại 0947.886.865 (Chủ tài khoản: Nguyễn Tiến Trung)
Nội dung chuyển tiền: Ủng hộ Read to Lead
hoặc
– Cách 2: Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng.
Ngân hàng VIB chi nhánh Hải Phòng
Số tài khoản: 012704060048394 (Chủ tài khoản: Nguyễn Tiến Trung)
Nội dung chuyển tiền: Ủng hộ Read to Lead

RELATED ARTICLES
- Advertisment -
Google search engine

Most Popular