Thứ Sáu, Tháng Năm 24, 2024
Google search engine
HomeSorted by levelC1 - AdvancedOBOR: 10 Facts about China’s Belt

OBOR: 10 Facts about China’s Belt

[Reading level: C1 – Advanced]

“Air is fast but expensive, sea is slow but cheap” — the words of Olaf Merk of the International Transport Forum concisely sums up two major parts of the model for global transport, but what benefits do the world’s land routes present global trade?

 

China’s investment into its Belt and Road Initiative (BRI) has found that it is cheaper to transport goods via the ‘belt’, the rail-dominated proportion of its global trade route initiative, than moving freight by sea or air.

 

The country, which has seven of the 10 largest container ports situated on its shores, is pouring money into transporting freight further than was ever possible before through its BRI ‘belt’ network.

 

Although BRI is still in its early stages, here are ten facts about the belt that you should know.

 

The belt 

-The belt’s full title is the ‘Silk Road Economic Belt’, and is named after the original Silk Road established during the Han dynasty (270-220 BCE), which was the second imperial dynasty of China.

 

– The belt will range from Zhengzhou, an industrial city in the South of China, to multiple      points around Central Europe, including Rotterdam, Hamburg and Prague.

 

– A new inland terminal, the largest in Europe, is now operational in Duisburg as part of the Silk Road Economic Belt, and serves as a trade gateway to Europe.

 

– The belt is made up of several overland corridors, which will connect China and Europe by moving goods through Central Asia and the Middle East.

 

– Trains operating on the belt can travel up to 9,800 miles, and will continue to run even in extreme weather.

 

– Multiple rail networks feed into the belt from Asia and Europe, including trade routes from Beijing and Harbin in China, and rail links from Madrid in Spain.

 

– As covered in a recent article on Port Technology, China has also invested in Djibouti as part of the BRI strategy, updating rail networks at the country’s ports in an effort to spread its influence.

 

– Some of the economic corridors planned, as part of the strategy, run through disputed territory. This includes one route through the Kashmir, hotly contested by India and Pakistan.

 

Suspension Bridge across the Indus River, Pakistan – Cầu treo bắt qua sông Indus, Pakistan

– The China-Pakistan economic corridor will receive $46 billion in investment, to build infrastructure projects like new roads and bridges.

 

– Rail is viewed as an attractive option, as with rail volumes growing there will be a subsequent decrease in costs.

 

Source: https://www.porttechnology.org/news/one_belt_ten_facts_chinas_bri_strategy

WORD BANK:

International Transport Forum: Diễn đàn Giao thông Vận Tải Quốc tế

concise /kənˈsaɪs/ (adj) : chính xác, rõ ràng

land route (n): tuyến đường bộ

Belt and Road Initiative (BRI): sáng kiến Vành Đai và Con Đường (BRI)

dominated /ˈdɒm.ɪ.neɪ.tɪd/ (adj) : vượt trội

proportion /prəˈpɔː.ʃən/ (n): tỉ lệ

freight /freɪt/ (n): hàng hóa

situate /ˈsɪtʃ.u.eɪt/ (v): đặt tại, nằm tại

shore /ʃɔːr/ (n) [B1]: khu đất ven biển (thường dùng các khu vực gần biển phục vụ xây cảng)

pour money into sth /pɔːr/ (v) (B1]: rót tiền vào đâu

title /ˈtaɪ.t̬əl/ (n) [B1]: danh nghĩa, tiêu đề, tên

dynasty /ˈdaɪ.nə.sti/ (n): triều đại

BCE (Before Century): trước công nguyên

imperia /ɪmˈpɪr.i.əl/ (adj): liên quan đến vua chúa

terminal /ˈtɜː.mɪ.nəl/ (n):  bến cảng, khu chức năng (khu vực chuyên biệt, lắp đặt thiết bị phù hợp tổ chức xếp dỡ hàng hóa,  và các dịch vụ khác liên quan cho tàu biển và hàng)

trade gateway (n): cửa ngõ thương mại

extreme weather (n): thời tiết cực đoan

feed into (v): bổ sung, thêm vào

spread /spred/ (v) [B2]: mở rộng

influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) [B2]: ảnh hưởng

territory /ˈter.ə.tɔːr.i/ (n) [B2]: vùng lãnh thổ

dispute /dɪˈspjuːt/ (v) [C2]: tranh chấp

hotly contested (area) (n): điểm nóng giao tranh

infrastructure /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/ (n) [C1]: cơ sở vật chất

volume /ˈvɑːl.juːm/ (n): khối lượng (hàng hóa)

subsequent /ˈsʌb.sɪ.kwənt/ (adj) [C1]: sau này


NG HỘ READ TO LEAD!

Chào bạn! Có thể bạn chưa biết, Read to Lead là một trang giáo dục phi lợi nhuận với mục đích góp phần phát triển cộng đồng người học tiếng Anh tại Việt Nam. Chúng tôi không yêu cầu người đọc phải trả bất kỳ chi phí nào để sử dụng các sản phẩm của mình để mọi người đều có cơ hội học tập tốt hơn. Tuy nhiên, nếu bạn có thể, chúng tôi mong nhận được sự hỗ trợ tài chính từ bạn để duy trì hoạt động của trang và phát triển các sản phẩm mới.

Bạn có thể ủng hộ chúng tôi qua 1 trong 2 cách dưới đây.
– Cách 1: Chuyển tiền qua tài khoản Momo.
Số điện thoại 0947.886.865 (Chủ tài khoản: Nguyễn Tiến Trung)
Nội dung chuyển tiền: Ủng hộ Read to Lead
hoặc
– Cách 2: Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng.
Ngân hàng VIB chi nhánh Hải Phòng
Số tài khoản: 012704060048394 (Chủ tài khoản: Nguyễn Tiến Trung)
Nội dung chuyển tiền: Ủng hộ Read to Lead

RELATED ARTICLES
- Advertisment -
Google search engine

Most Popular