Saudi Arabia’s first cinema in over 35 years opens with Black Panther

0
407

Saudi Arabia has unveiled its first cinema in over 35 years with a private screening of the blockbuster Black Panther.

Ả rập Xê út đã công bố rạp chiếu phim đầu tiên của mình trong hơn 35 năm với việc chiếu bộ phim bom tấn Black Panther.

The invitation-only gala event in a converted Riyadh concert hall on Wednesday was the first in a series of test screenings after a ban on cinemas was lifted last year. US giant AMC has been granted the first licence to operate movie theatres.

Sự kiện gala chỉ dành cho khách mời trong một buổi hòa nhạc được  chuyển đổi ở Riyadh hôm thứ tư là lần đầu tiên trong một loạt các đợt chiếu phim thử nghiệm sau khi lệnh cấm các rạp phim đã được dỡ bỏ vào năm ngoái. Người khổng lồ AMC của Mỹ đã được cấp giấy phép đầu tiên để được vận hành các rạp chiếu phim.

The AMC chief executive, Adam Aron, said ticket sales will start on Thursday for the first public shows on Friday, but local authorities indicated the test screenings could last for days. Officials earlier said movie theatres are expected to open to the public in May.

Giám đốc điều hành của AMC, Adam Aron, cho biết việc bán vé sẽ bắt đầu vào thứ năm cho các buổi biểu diễn công khai đầu tiên diễn ra vào thứ sáu, nhưng chính quyền địa phương cho biết các buổi chiếu thử nghiệm có thể kéo dài trong nhiều ngày. Các quan chức trước đó cho biết các rạp chiếu phim dự kiến sẽ mở cửa cho công chúng vào tháng Năm.

“This is a historic day for AMC. This is a historic day for your country,” Aron told an audience of government officials and industry figures. “Welcome to the era when movies can be watched by Saudis not in Bahrain, not in Dubai, not in London … but inside the kingdom.”

“Đây là một ngày lịch sử cho AMC. Đây là một ngày lịch sử đối với đất nước của các bạn “, Aron nói với khán giả là các quan chức chính phủ và các nhân vật trong ngành công nghiệp [điện ảnh]. “Chào mừng bạn đến với kỷ nguyên khi người Saudi có thể xem phim tại không phải ở Bahrain, Dubai, hay London … mà là ngay bên trong vương quốc của mình.”

Religious hardliners, who have long vilified movie theatres as vulgar and sinful, were instrumental in shutting them down in the 1980s.

Những kẻ bảo thủ tôn giáo, những kẻ coi rạp chiếu phim là tục tĩu tội lỗi, đã đóng vai trò quan trọng trong việc đóng cửa các rạp chiếu vào những năm 1980.

The move to reopen cinemas is part of a modernisation driven by the reformist crown prince, Mohammed bin Salman, who is seeking to balance subsidy cuts in an era of low oil prices with more entertainment options, despite opposition from hardliners.

Việc mở lại các rạp chiếu phim là một phần của chương trình hiện đại hóa được thúc đẩy bởi thái tử có thiên hướng cải cách, Mohammed bin Salman, người đang tìm cách cân bằng giữa việc cắt giảm trợ cấp, trong thời đại giá dầu thấp với nhiều tùy chọn giải trí hơn, bất chấp sự phản đối từ những kẻ bảo thủ.

Black Panther, a film about a young monarch of a fictional African jungle kingdom, has drawn parallels with the Saudi prince.

Black Panther, một bộ phim về vị vua trẻ tuổi của một vương quốc châu Phi trong rừng rậm được hư cấu, đã tạo ra sự tương đồng với hoàng tử Saudi.

“This is a story about a young [royal] who transforms a nation. That might sound familiar to some of you,” Aron joked.

Aron đùa rằng: “Đây là câu chuyện về một [vị vua] trẻ chuyển đổi một quốc gia. Điều đó nghe có vẻ quen thuộc với một vài trong số các bạn.”

International theatre chains have long eyed the kingdom as the Middle East’s last untapped mass marketthe majority of Saudi Arabia’s 30 million people are under 25.

Các chuỗi rạp chiếu phim quốc tế đã từ lâu nhìn nhận vương quốc thị trường đại chúng chưa được khai thác cuối cùng ở Trung Đông – phần lớn trong số 30 triệu dân của Saudi Arabia ở dưới độ tuổi 25.

AMC Entertainment signed a non-binding agreement in December to build and operate cinemas across the kingdom.

Hãng AMC Entertainment đã ký kết một thỏa thuận không ràng buộc vào tháng 12 để xây dựng và vận hành các rạp chiếu phim trên toàn quốc.

Saudi state media has said the company expects to open 40 cinemas in 15 cities over the next five years, but AMC will still face stiff competition from other heavyweights, including Dubai-based VOX Cinemas, the leading operator in the Middle East.

Công ty truyền thông nhà nước Ảrập Xêút đã cho biết họ dự kiến sẽ mở 40 rạp chiếu phim tại 15 thành phố trong 5 năm tới, nhưng AMC vẫn sẽ phải đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt từ các đối thụ nặng ký khác, trong đó có rạp chiếu phim VOX ở Dubai, nhà khai thác hàng đầu ở Trung Đông.

Similar to television programming, movies are likely to face some censorship in the kingdom, where sex, religion and politics are widely seen as taboo subjects.

Tương tự như chương trình truyền hình, các bộ phim có thể phải đối mặt với một số sự kiểm duyệt trong vương quốc, nơi mà quan hệ tình dục, tôn giáo và chính trị được xem là chủ đề cấm kỵ.

Long known for its ultra-conservative mores, the kingdom has embarked on a wide-ranging programme of social reforms that includes mixed-gender concerts and a historic decree allowing women to drive from June.

Từ lâu đã được biết đến với truyền thống cực kỳ bảo thủ, vương quốc Ảrập Xêút đã bắt tay vào một chương trình cải cách xã hội rộng lớn bao gồm các buổi hòa nhạc cho cả 2 giới và một nghị định lịch sử cho phép phụ nữ lái xe từ tháng sáu.

Source: https://www.theguardian.com/world/2018/apr/20/saudi-arabias-first-cinema-in-over-35-years-opens-with-black-panther?CMP=Share_AndroidApp_Gmail

WORD BANK:

blockbuster (n): bộ phim bom tấn

ban on [B1] (n): lệnh cấm với cái gì

lift (up a barrer/ban) (v): gỡ bỏ (một rào cản/lệnh cấm)

grant sb sth [B2] (v): trao cho ai cái gì

grant sb a licence (phrase): trao giấy phép cho ai

authorities (n): chính quyền

indicate [B2] (v): thể hiện, chỉ ra, cho thấy

official [C2] (n): quan chức

figure (n): nhân vật (quan trọng trong một lĩnh vực nào đó)

religious [B2] (adj): thuộc về tôn giáo

hardliner (n): kẻ bảo thủ

vilify (v): phỉ báng

vulgar (adj): tầm thường, tục tĩu

sinful (adj): tội lỗi

be instrumental in (adj): đóng vai trò chính trong (1 phong trào, một sự kiện)

modernisation (n): hiện đại hóa

reformist (n): nhà cải cách

subsidy [C1] (n): trợ cấp

era (n): thời đại, kỷ nguyên

fictional (adj): viễn tưởng

parallel (n): sự tương đồng

draw parallels with sth (n): cho thấy những sự tương đồng với cái gì

eye sth as sth (v): thấy cái gì là cái gì

mass market (n): thị trường đại chúng

the majority of (quant): đa phần

non-binding (adj): không ràng buộc

stiff competition (phrase): sự cạnh tranh khốc liệt

heavyweight (n): đối thủ nặng ký

censorship (n): sự kiểm duyệt

taboo (adj/n): cấm kỵ

ultra-conservative (adj): cực kỳ bảo thủ

mores (n): truyền thống

embark on/upon sth (v): bắt đầu một cái gì quan trọng

decree (n): nghị định