Smoking has risen 50% in Africa over 35 years even as it drops in high-income regions

0
1021

Big Tobacco’s fastest growing markets are in Africa and the Eastern Mediterranean where regulations are lax and populations are growing, according to the latest edition of the Tobacco Atlas.

Theo số ra mới nhất của tạp chí Tobacco Atlas, thị trường phát triển nhanh nhất của hãng Big Tobacco là ở Châu Phi và Địa Trung Hải, nơi mà các quy định lỏng lẻo và dân số đang tăng nhanh.

Smoking has declined in high-income countries, which the report ascribes to increased regulation, monitoring, and taxation.

Hút thuốc đã giảm ở các quốc gia có thu nhập cao, mà theo như báo cáo thì sự suy giảm này là hệ quả của những quy định mới, kiểm soát chặt chẽ hơn và thuế cao hơn.

But in countries with less stringent monitoring and regulation, tobacco consumption is increasing. In sub-Saharan Africa, consumption increased by 52% between 1980 and 2016, or 164 billion cigarettes to 250 billion. Lesotho has seen a significant spike in smoking from 15% of its population in 2004 to 54% in 2015. The authors attribute this to aggressive marketing by tobacco companies.

Nhưng ở các nước có quy định về giám sát và kiểm soát ít chặt chẽ hơn, mức tiêu thụ thuốc lá ngày càng tăng. Ở châu Phi hạ Sahara, tiêu dùng đã tăng 52% trong giai đoạn từ năm 1980 đến năm 2016, hoặc 164 tỷ điếu lên 250 tỉ điếu. Lesotho đã chứng kiến sự gia tăng đáng kể trong tỉ lệ dân số hút thuốc từ 15% vào năm 2004 lên 54% vào năm 2015. Các tác giả cho rằng đây là hệ quả của các chiến dịch quảng cáo tích cực của các công ty sản xuất thuốc lá.

Low- and middle-income countries represent over 80% of tobacco users and tobacco-related deaths, placing an increased share of tobacco-related costs on those who can least afford it,” said the report authors in a statement. The anti-tobacco activists, from the American Cancer Society and Vital Strategies, said that if African governments do not intervene,” a growing proportion of that burden will fall on countries across Africa in the future”.

“Các nước có thu nhập thấp và trung bình chiếm hơn 80% số người sử dụng thuốc lá và số ca tử vong do thuốc lá, tăng tỷ lệ chi phí liên quan đến thuốc lá lên những người ít có khả năng chi trả nhất.” Các nhà hoạt động chống thuốc lá, từ Hiệp hội Ung thư và Chiến lược Hoa Kỳ cho biết, nếu các chính phủ châu Phi không can thiệp, ” gánh nặng ngày càng tăng đó sẽ đổ xuống đầu các quốc gia trên toàn châu Phi trong tương lai”.

Smoking is the leading cause of preventable death, and tobacco use kills about six million people worldwide annually. British American Tobacco estimates that the global tobacco market is worth $770 billion, with cigarettes accounting for $700 billion of that.

Trong số các nguyên nhân gây tử vong có thể phòng ngừa, hút thuốc là nguyên nhân hàng đầu, và việc sử dụng thuốc lá giết chết khoảng sáu triệu người trên toàn thế giới hàng năm. British American Tobacco ước tính rằng thị trường thuốc lá toàn cầu trị giá 770 tỷ USD, trong đó thuốc chiếm 700 tỷ USD.

China remains the largest consumer of tobacco products, although the number is declining.

Trung Quốc vẫn là quốc gia tiêu thụ các sản phẩm thuốc lá lớn nhất, mặc dù con số này đang có chiều hướng giảm.

Michael Bloomberg, former New York mayor and a strong anti-tobacco advocate who opened the conference, argued for increased taxation. “Raising taxes on tobacco is the most effective way to drive down smoking rates, particularly among young people,” he said. “It is also the least widespread of all the proven tobacco control policies.”

Michael Bloomberg, cựu thị trưởng thành phố New York và một nhà vận động chống thuốc lá mạnh đã mở hội nghị, lập luận về việc tăng thuế. “Tăng thuế cho thuốc lá là cách hiệu quả nhất để giảm tỷ lệ hút thuốc, đặc biệt là trong giới trẻ”, ông nói. “Đây cũng là điều ít phổ biến nhất trong tất cả các chính sách kiểm soát thuốc lá đã được chứng minh.”

However, Imperial Tobacco Group, the world’s largest tobacco company, denied that it was targeting African countries. “This is a myth perpetrated by anti-tobacco lobbyists,” said Simon Evans, group media relations manager for Imperial Brands. “We sell our brands in markets where there’s a legitimate and existing demand for tobacco and take the same responsible approach, for example, in Africa and Asia as we do in any Western territory.”

Tuy nhiên, Tập đoàn Imperial Tobacco, công ty thuốc lá lớn nhất thế giới, phủ nhận rằng nó đang nhắm đến các nước châu Phi. Simon Evans, giám đốc quan hệ truyền thông của tập đoàn Imperial Brands, nói: “Đây là điều bịa đặt do các nhà vận động hành lang chống thuốc lá gây ra. “Chúng tôi bán thương hiệu của chúng tôi ở những thị trường có nhu cầu thuốc lá hợp pháp và sẵn có cùng một cách tiếp cận có trách nhiệm, ví dụ ở Châu Phi và Châu Á, như chúng tôi làm ở bất kỳ quốc gia phương Tây nào”.

He said that the company was also increasingly focused on next generation products, such as e-cigarettes.

Ông nói rằng công ty cũng ngày càng tập trung vào các sản phẩm thuốc lá thế hệ tiếp theo, ví dụ như thuốc lá điện tử.

Source: https://qz.com/1228845/africas-smoking-is-up-50-even-as-it-drops-in-wealthy-continents/

WORD BANK:

lax (n): lỏng lẻo

low/middle/high-income countries (n): các quốc gia có thu nhập thấp/trung bình/cao

ascribe to / attribute to [C2] (v): đổ lỗi cho điều gì, quy tội cho cái gì

stringent (adj): khắt khe, nghiêm ngặt

spike (n): mức tăng mạnh, đột ngột

aggressive marketing (n): (các chiến dịch) quảng cáo tích cực

tobacco-related death (n): ca tử vong liên quan đến thuốc lá

tobacco-related cost (n): chi phí quan đến thuốc lá

afford [B1] (v): có khả năng chi trả cho cái gì

anti-tobacco activists (n): các nhà hoạt động chống thuốc lá

intervene [C2] (v): can thiệp

across (pre): trên toàn bộ (đất nước, khu vực)

preventable death (n): tử vong có thể phòng ngừa

be worth + number (v): đáng giá bao nhiêu

remain + N/Adj (v): vẫn còn, vẫn là

advocate [C2] (n): người ủng hộ

drive down [C1] (v): làm giảm

myth [C1] (n): điều không có thật

perpetrate (v): gây ra, phạm tội

lobbyist (n): nhà vận động hành lang

legitimate [C2] (adj): hợp pháp

demand for [B2] (n): nhu cầu về cái gì