US, Canada impose anti-dumping duties on Vietnamese products

0
255

[Reading level: B2 – Upper Intermediate]

Trade authorities in the U.S. and Canada have imposed preliminary anti-dumping tariffs on copper pipes and concrete bars imported from Vietnam.

 

The U.S. has applied an 8.05 percent anti-dumping tariff on Vietnam’s seamless refined copper pipe and tubes.

 

The decision was made after the U.S. Department of Commerce conducted a preliminary investigation between October and March 2020, in which it found Vietnamese copper products were sold at less than fair value.

 

This rate is lower than what the U.S. is applying on Chinese copper pipes and tubes at up to 60 percent, according to the Trade Remedies Authority of Vietnam.

 

It added that Vietnam’s exports of these products to the U.S. rose 21.7 percent to $183.9 million last year.

 

Meanwhile, the Canada Border Services Agency has imposed a preliminary anti-dumping tariff of 3.7-15.4 percent on concrete reinforcing bars from Vietnam.

 

It has also applied a tariff of 4.5-28.4 percent on the same products from several other countries including Malaysia, Indonesia and Singapore.

 

Final conclusions are expected to be issued in May and June. Vietnam trade authorities have recently warned of rising number of allegations of trade safeguard violations.

 

In the last five years, around 100 complaints were levied against Vietnam, accounting for half of the total number the country has faced since 1994.

 

Source: https://e.vnexpress.net/news/business/industries/us-canada-impose-anti-dumping-duties-on-vietnamese-products-4232568.html?fbclid=IwAR0jZVZ1SsUg61_N0u0irTL010MJKAX2zZka7kKFxYVYbSMrJq0sm9Hi-I4

WORD BANK:

(the) authorities /ɔːˈθɒr.ə.tiz/ (n): cơ quan chức năng

impose sth on sb/sth /ɪmˈpəʊz/ [C1] (v): áp đặt cái gì lên ai/cái gì

preliminary /prɪˈlɪm.ɪ.nər.i/ [C1] (adj): sơ bộ

anti-dumping tariff /æn.tiˈdʌm.pɪŋ ˈtær.ɪf/ / (n): thuế chống bán phá giá

seamless /ˈsiːm.ləs/ (adj): liền mạch

refine /rɪˈfaɪn/ (v): tinh luyện

conduct /kənˈdʌkt/ [B2] (v): tiến hành

investigation /ɪnˌves.tɪˈɡeɪ.ʃən/ [B2] (n): cuộc điều tra

fair value (business terms): giá trị hợp lý

allegation /ˌæl.əˈɡeɪ.ʃən/ [C1] (n – formal): cáo buộc

trade safeguard violation (n): vi phạm tự vệ thương mại

complaint /kəmˈpleɪnt/ (n): vụ khiếu nại

levy /ˈlev.i/ (v): đánh thuế


NG HỘ READ TO LEAD!

Chào bạn! Có thể bạn chưa biết, Read to Lead là một trang giáo dục phi lợi nhuận với mục đích góp phần phát triển cộng đồng người học tiếng Anh tại Việt Nam. Chúng tôi không yêu cầu người đọc phải trả bất kỳ chi phí nào để sử dụng các sản phẩm của mình để mọi người đều có cơ hội học tập tốt hơn. Tuy nhiên, nếu bạn có thể, chúng tôi mong nhận được sự hỗ trợ tài chính từ bạn để duy trì hoạt động của trang và phát triển các sản phẩm mới.

Bạn có thể ủng hộ chúng tôi qua 1 trong 2 cách dưới đây.
– Cách 1: Chuyển tiền qua tài khoản Momo.
Số điện thoại 0947.886.865 (Chủ tài khoản: Nguyễn Tiến Trung)
Nội dung chuyển tiền: Ủng hộ Read to Lead
hoặc
– Cách 2: Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng.
Ngân hàng VIB chi nhánh Hải Phòng
Số tài khoản: 012704060048394 (Chủ tài khoản: Nguyễn Tiến Trung)
Nội dung chuyển tiền: Ủng hộ Read to Lead

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here